Từ: 下马看花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下马看花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下马看花 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàmǎkànhuā] Hán Việt: HẠ MÃ KHÁN HOA
xuống ngựa xem hoa; đi sâu đi sát để nắm tình hình。比喻干部、知识分子等较长时间地深入工厂、农村,参加三大革命斗争实践。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
下马看花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下马看花 Tìm thêm nội dung cho: 下马看花