Từ: 团扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánshàn] quạt tròn; quạt hình tròn。圆形的扇子,一般用竹子或兽骨做柄,竹篾或铁丝做圈,蒙上绢、绫子或纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
团扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团扇 Tìm thêm nội dung cho: 团扇