Từ: 韬晦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韬晦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韬晦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāohuì] giấu kín。收敛锋芒,隐藏行迹;韬光养晦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韬

thao:thao lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦

hói:hói đầu
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hổi:nóng hổi
韬晦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韬晦 Tìm thêm nội dung cho: 韬晦