Cao su chống va đập cửa

Từ: hết tiền hết của có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết tiền hết của:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hếttiềnhếtcủa

Dịch hết tiền hết của sang tiếng Trung hiện đại:

一贫如洗 《形容穷得一无所有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hết

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𣍊:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết󰉌:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𱛀: 
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: hết

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𣍊:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết󰉌:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𱛀: 
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của
hết tiền hết của tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hết tiền hết của Tìm thêm nội dung cho: hết tiền hết của