Từ: 哀兵必胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀兵必胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀兵必胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[āibīngbìshèng] Hán Việt: AI BINH TẤT THẮNG
ai binh tất thắng; quân đau thương tất chiến thắng; quân đội bị áp bức vùng lên mà chiến đấu thì nhất định sẽ chiến thắng。《老子·六十九章》:"抗兵相若,哀者胜矣"。对抗的两军力量相当,悲愤的一方获得胜利。指受压抑而 奋起反抗的军队,必然能打胜仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
哀兵必胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀兵必胜 Tìm thêm nội dung cho: 哀兵必胜