Từ: 不人道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不人道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不人道 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùréndào] vô nhân đạo; không nhân đạo; bất nhân; mất đi bản năng làm người。不合乎人道。参看〖人道〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
不人道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不人道 Tìm thêm nội dung cho: 不人道