Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát diện
Tám mặt của một đồ vật.
◇Ứng Thiệu 劭:
Lôi cổ bát diện, lộ cổ tứ diện
面, 面 (Phong tục thông 通, Thanh âm 音, Cổ ) Trống lôi tám mặt, trống lộ bốn mặt.Tám phương. ☆Tương tự:
bát phương
方.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
八面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八面 Tìm thêm nội dung cho: 八面