Từ: 不可收拾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可收拾:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 收 • 拾
Nghĩa của 不可收拾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěshōu·shi] không thể vãn hồi; không thể cứu vãn; rối ren nát bét; vô vọng; không thể sửa chữa được。原指事物无法归类整顿。后借指事情坏到无法挽回的地步。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾
| thập | 拾: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thộp | 拾: | thộp ngực |
| thụp | 拾: | thụp xuống |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |