Từ: 不好意思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不好意思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不好意思 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhǎoyì·si] 1. xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thùng; ngại。害羞。
他被大伙儿笑得不好意思了
nó bị mọi người cười đến mức xấu hổ
不好意思开口
khó mở miệng; ngại miệng
2. không nỡ; không tiện。 碍于情面而不便或不肯。
虽然不大情愿,又不好意思回绝。
tuy tôi không thích làm lắm, nhưng lại không tiện từ chối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
不好意思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不好意思 Tìm thêm nội dung cho: 不好意思