Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不好意思 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不好意思:
Nghĩa của 不好意思 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùhǎoyì·si] 1. xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thùng; ngại。害羞。
他被大伙儿笑得不好意思了
nó bị mọi người cười đến mức xấu hổ
不好意思开口
khó mở miệng; ngại miệng
2. không nỡ; không tiện。 碍于情面而不便或不肯。
虽然不大情愿,又不好意思回绝。
tuy tôi không thích làm lắm, nhưng lại không tiện từ chối
他被大伙儿笑得不好意思了
nó bị mọi người cười đến mức xấu hổ
不好意思开口
khó mở miệng; ngại miệng
2. không nỡ; không tiện。 碍于情面而不便或不肯。
虽然不大情愿,又不好意思回绝。
tuy tôi không thích làm lắm, nhưng lại không tiện từ chối
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 不好意思 Tìm thêm nội dung cho: 不好意思
