Từ: 天文台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天文台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天文台 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwéntái] đài thiên văn。观测天体和研究天文学的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
天文台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天文台 Tìm thêm nội dung cho: 天文台