Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茀, chiết tự chữ BỘT, PHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茀:
茀 phất, bột
Đây là các chữ cấu thành từ này: 茀
茀
Pinyin: fu2, bo2;
Việt bính: fat1;
茀 phất, bột
Nghĩa Trung Việt của từ 茀
(Tính) Um tùm, rậm rạp (cỏ).(Động) Trừ, diệt.
§ Thông phất 拂.
◇Thi Kinh 詩經: Phất quyết phong thảo, Chủng chi hoàng mậu 茀厥豐草, 種之黄茂 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Diệt trừ cỏ um tùm, Trồng hột lúa vàng tươi tốt.
(Danh) Màn che ở mui xe.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất tiểu xa, chu phất tú hiển 見一小車, 朱茀繡幰 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Thấy một xe nhỏ, mui son màn gấm.
(Danh) Phúc, sự may mắn.
§ Thông phúc 福.Một âm là bột.
(Danh) Sao chổi (tuệ tinh).
§ Thông bột 孛.
(Phó) Đột nhiên.
§ Thông bột 勃.
phất, như "cây phất dũ" (vhn)
Nghĩa của 茀 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
1. nhiều cỏ; rậm rạp; um tùm。杂草太多。
2. phúc。福。
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
1. nhiều cỏ; rậm rạp; um tùm。杂草太多。
2. phúc。福。
Chữ gần giống với 茀:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茀
| phất | 茀: | cây phất dũ |

Tìm hình ảnh cho: 茀 Tìm thêm nội dung cho: 茀
