Chữ 茀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茀, chiết tự chữ BỘT, PHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茀:

茀 phất, bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茀

Chiết tự chữ bột, phất bao gồm chữ 草 弗 hoặc 艸 弗 hoặc 艹 弗 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 弗
  • tháu, thảo, xáo
  • phất
  • 2. 茀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 弗
  • tháu, thảo
  • phất
  • 3. 茀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 弗
  • thảo
  • phất
  • phất, bột [phất, bột]

    U+8300, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, bo2;
    Việt bính: fat1;

    phất, bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 茀

    (Tính) Um tùm, rậm rạp (cỏ).

    (Động)
    Trừ, diệt.
    § Thông phất
    .
    ◇Thi Kinh : Phất quyết phong thảo, Chủng chi hoàng mậu , (Đại nhã , Sanh dân ) Diệt trừ cỏ um tùm, Trồng hột lúa vàng tươi tốt.

    (Danh)
    Màn che ở mui xe.
    ◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất tiểu xa, chu phất tú hiển , (Đồng nhân ngữ ) Thấy một xe nhỏ, mui son màn gấm.

    (Danh)
    Phúc, sự may mắn.
    § Thông phúc .Một âm là bột.

    (Danh)
    Sao chổi (tuệ tinh).
    § Thông bột .

    (Phó)
    Đột nhiên.
    § Thông bột .
    phất, như "cây phất dũ" (vhn)

    Nghĩa của 茀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẤT
    1. nhiều cỏ; rậm rạp; um tùm。杂草太多。
    2. phúc。福。

    Chữ gần giống với 茀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茀

    phất:cây phất dũ
    茀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茀 Tìm thêm nội dung cho: 茀