Cao su chống va đập cửa

Từ: 抗捐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗捐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗捐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngjuān] chống nộp thuế。拒绝交纳捐税。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐

quen:quen thân
quyên:quyên quán (bỏ quê quán)
quên:quên nhau
抗捐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗捐 Tìm thêm nội dung cho: 抗捐