Từ: 追诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīsù] truy tố。司法机关或有告诉权的人对有犯罪行为的人在其犯罪后一定期限内,依法提起诉讼,追究刑事责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
追诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追诉 Tìm thêm nội dung cho: 追诉