Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白蒙蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白蒙蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白蒙蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimēngmēng] trắng mịt mờ; mịt mù; mịt mờ(mô tả khói, mù, hơi nước)。(白蒙蒙的)形容(烟、雾、蒸气等)白茫茫一片,模糊不清。
海面雾气腾腾,白蒙蒙的, 什么也看不见。
trên mặt biển khói sương cuồn cuộn, mịt mờ chẳng thấy được vật gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
白蒙蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白蒙蒙 Tìm thêm nội dung cho: 白蒙蒙