Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 白蒙蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[báimēngmēng] trắng mịt mờ; mịt mù; mịt mờ(mô tả khói, mù, hơi nước)。(白蒙蒙的)形容(烟、雾、蒸气等)白茫茫一片,模糊不清。
海面雾气腾腾,白蒙蒙的, 什么也看不见。
trên mặt biển khói sương cuồn cuộn, mịt mờ chẳng thấy được vật gì cả.
海面雾气腾腾,白蒙蒙的, 什么也看不见。
trên mặt biển khói sương cuồn cuộn, mịt mờ chẳng thấy được vật gì cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: 白蒙蒙 Tìm thêm nội dung cho: 白蒙蒙
