Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáopí] 1. nghịch ngợm; tinh nghịch。顽皮。
2. bướng; ngang bướng; gàn bướng。不驯顺;狡猾不易对付。
3. xảo quyệt; xảo trá。指耍小聪明,做事不老实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
调皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调皮 Tìm thêm nội dung cho: 调皮