Từ: đàn ghi ta có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàn ghi ta:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đàn • ghi • ta
Dịch đàn ghi ta sang tiếng Trung hiện đại:
六弦琴; 吉他。 《弦乐器, 有六根弦。一手按弦, 一手拔弦。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi
| ghi | 𪟕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𪡴: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥶂: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 掑: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥱬: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | : | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫂮: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫍕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ta
| ta | 些: | chúng ta |
| ta | 偺: | chúng ta |
| ta | 咱: | chúng ta |
| ta | 喒: | ta với mình, chúng ta, nước ta |
| ta | : | chúng ta |
| ta | 嗟: | ta thán |
| ta | 𢧲: | chàng ta, hắn ta |
| ta | 爹: | lão ta (cha, bố) |
| ta | 瘥: | ta (khỏi bệnh) |
| ta | 鹾: | ta ngư (cá ướp muối) |
| ta | 鹺: | ta ngư (cá ướp muối) |
Gới ý 11 câu đối có chữ đàn:
愁繫竹林畔,淚彈荊樹邊
Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên
Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai