Từ: 不孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất hiếu
Không hết bổn phận đối với cha mẹ. ☆Tương tự:
bất tiếu
肖,
ngỗ nghịch
逆.Khi con để tang cha mẹ tự xưng là
bất hiếu
孝.

Nghĩa của 不孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiào] 1. bất hiếu; không có hiếu。不孝顺。
子不孝,父之过
mũi dại, lái chịu đòn (con bất hiếu, lỗi tại cha - tử bất hiếu, phụ chi quá)
2. đứa con bất hiếu này (xưa dùng để tự xưng mình trong đám tang của cha mẹ)。 旧时父母丧事中用于自称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu
不孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不孝 Tìm thêm nội dung cho: 不孝