Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất hiếu
Không hết bổn phận đối với cha mẹ. ☆Tương tự:
bất tiếu
不肖,
ngỗ nghịch
忤逆.Khi con để tang cha mẹ tự xưng là
bất hiếu
不孝.
Nghĩa của 不孝 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùxiào] 1. bất hiếu; không có hiếu。不孝顺。
子不孝,父之过
mũi dại, lái chịu đòn (con bất hiếu, lỗi tại cha - tử bất hiếu, phụ chi quá)
2. đứa con bất hiếu này (xưa dùng để tự xưng mình trong đám tang của cha mẹ)。 旧时父母丧事中用于自称。
子不孝,父之过
mũi dại, lái chịu đòn (con bất hiếu, lỗi tại cha - tử bất hiếu, phụ chi quá)
2. đứa con bất hiếu này (xưa dùng để tự xưng mình trong đám tang của cha mẹ)。 旧时父母丧事中用于自称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝
| hiếu | 孝: | bất hiếu, hiếu thảo |
| hếu | 孝: | trắng hếu |

Tìm hình ảnh cho: 不孝 Tìm thêm nội dung cho: 不孝
