Chữ 忤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忤, chiết tự chữ NGỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忤:

忤 ngỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忤

Chiết tự chữ ngỗ bao gồm chữ 心 午 hoặc 忄 午 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忤 cấu thành từ 2 chữ: 心, 午
  • tim, tâm, tấm
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • 2. 忤 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 午
  • tâm
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • ngỗ [ngỗ]

    U+5FE4, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: ng5
    1. [忤逆] ngỗ nghịch;

    ngỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 忤

    (Động) Làm trái, nghịch lại, không thuận tòng.
    ◎Như: ngỗ nghịch
    ngỗ ngược (bất hiếu).
    ◇Liêu trai chí dị : Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ , (Diệp sinh ) Đúng lúc ông vì nghịch với quan trên, bị cách chức, sắp giải nhiệm đi về.
    ngỗ, như "ngỗ nghịch" (vhn)

    Nghĩa của 忤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGỖ
    ngang bướng; ngang ngược; gây gổ。不顺从;不和睦。
    与人无忤。
    không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
    Từ ghép:
    忤逆

    Chữ gần giống với 忤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 忤

    , ,

    Chữ gần giống 忤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忤 Tự hình chữ 忤 Tự hình chữ 忤 Tự hình chữ 忤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忤

    ngỗ:ngỗ nghịch
    忤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忤 Tìm thêm nội dung cho: 忤