Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忤, chiết tự chữ NGỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忤:
忤
Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [忤逆] ngỗ nghịch;
忤 ngỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 忤
(Động) Làm trái, nghịch lại, không thuận tòng.◎Như: ngỗ nghịch 忤逆 ngỗ ngược (bất hiếu).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生) Đúng lúc ông vì nghịch với quan trên, bị cách chức, sắp giải nhiệm đi về.
ngỗ, như "ngỗ nghịch" (vhn)
Nghĩa của 忤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: NGỖ
ngang bướng; ngang ngược; gây gổ。不顺从;不和睦。
与人无忤。
không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
Từ ghép:
忤逆
Số nét: 8
Hán Việt: NGỖ
ngang bướng; ngang ngược; gây gổ。不顺从;不和睦。
与人无忤。
không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
Từ ghép:
忤逆
Chữ gần giống với 忤:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忤
| ngỗ | 忤: | ngỗ nghịch |

Tìm hình ảnh cho: 忤 Tìm thêm nội dung cho: 忤
