Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孝, chiết tự chữ HIẾU, HẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝:
孝
Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau3
1. [不孝] bất hiếu 2. [至孝] chí hiếu 3. [孝道] hiếu đạo 4. [孝行] hiếu hạnh 5. [孝友] hiếu hữu 6. [孝敬] hiếu kính 7. [孝義] hiếu nghĩa 8. [孝服] hiếu phục 9. [孝子] hiếu tử 10. [孝順] hiếu thuận 11. [事親至孝] sự thân chí hiếu;
孝 hiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 孝
(Động) Hết lòng phụng dưỡng cha mẹ.◇Luận Ngữ 論語: Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ 弟子入則孝, 出則悌 (Học nhi 學而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (hết lòng phụng dưỡng cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).
(Tính) Hiếu thảo.
◎Như: hiếu tử 孝子 con thảo, người con có hiếu.
(Danh) Đạo lí phụng thờ cha mẹ.
◇Hiếu Kinh 孝經: Phù hiếu, đức chi bổn dã 夫孝, 德之本也 (Khai tông minh nghĩa chương 開宗明義章) Đạo phụng thờ cha mẹ, đó là gốc của đức.
(Danh) Lễ nghi cư tang.
◎Như: thủ hiếu 守孝 giữ lễ nghi trong thời hạn cư tang cha mẹ hoặc người rất thân (ngưng giao tế, không vui chơi để tỏ lòng thương xót).
(Danh) Tang phục.
◎Như: xuyên hiếu 穿孝 mặc đồ tang, thoát hiếu 脫孝 trút đồ tang (đoạn tang).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kháp hựu mang trước thoát hiếu, gia trung vô nhân, hựu khiếu liễu Giả Vân lai chiếu ứng đại phu 恰又忙著脫孝, 家中無人, 又叫了賈芸來照應大夫 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Lại vừa gặp lúc đoạn tang bận rộn, trong nhà không có người, đành phải gọi Giả Vân đến để tiếp thầy thuốc.
(Danh) Họ Hiếu.
hiếu, như "bất hiếu, hiếu thảo" (vhn)
hếu, như "trắng hếu" (gdhn)
Nghĩa của 孝 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiào]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 7
Hán Việt: HIẾU
1. hiếu thuận; có hiếu。孝顺。
孝 子。
con có hiếu.
尽孝 。
tận hiếu; làm tròn đạo hiếu.
2. để tang; chịu tang。旧时尊长死后在一定时期内遵守的礼俗。
守孝 。
giữ đạo hiếu; chịu tang.
3. đồ tang; tang phục。丧服。
穿孝 。
mặc đồ tang.
带孝 。
đeo tang; đới hiếu.
4. họ Hiếu。姓。
Từ ghép:
孝服 ; 孝敬 ; 孝幔 ; 孝顺 ; 孝衣 ; 孝子
Số nét: 7
Hán Việt: HIẾU
1. hiếu thuận; có hiếu。孝顺。
孝 子。
con có hiếu.
尽孝 。
tận hiếu; làm tròn đạo hiếu.
2. để tang; chịu tang。旧时尊长死后在一定时期内遵守的礼俗。
守孝 。
giữ đạo hiếu; chịu tang.
3. đồ tang; tang phục。丧服。
穿孝 。
mặc đồ tang.
带孝 。
đeo tang; đới hiếu.
4. họ Hiếu。姓。
Từ ghép:
孝服 ; 孝敬 ; 孝幔 ; 孝顺 ; 孝衣 ; 孝子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝
| hiếu | 孝: | bất hiếu, hiếu thảo |
| hếu | 孝: | trắng hếu |

Tìm hình ảnh cho: 孝 Tìm thêm nội dung cho: 孝
