Chữ 孝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孝, chiết tự chữ HIẾU, HẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝:

孝 hiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孝

Chiết tự chữ hiếu, hếu bao gồm chữ 老 子 hoặc 耂 子 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 孝 cấu thành từ 2 chữ: 老, 子
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • tí, tở, tử
  • 2. 孝 cấu thành từ 2 chữ: 耂, 子
  • lão
  • tí, tở, tử
  • hiếu [hiếu]

    U+5B5D, tổng 7 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao4;
    Việt bính: haau3
    1. [不孝] bất hiếu 2. [至孝] chí hiếu 3. [孝道] hiếu đạo 4. [孝行] hiếu hạnh 5. [孝友] hiếu hữu 6. [孝敬] hiếu kính 7. [孝義] hiếu nghĩa 8. [孝服] hiếu phục 9. [孝子] hiếu tử 10. [孝順] hiếu thuận 11. [事親至孝] sự thân chí hiếu;

    hiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 孝

    (Động) Hết lòng phụng dưỡng cha mẹ.
    ◇Luận Ngữ
    : Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ , (Học nhi ) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (hết lòng phụng dưỡng cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).

    (Tính)
    Hiếu thảo.
    ◎Như: hiếu tử con thảo, người con có hiếu.

    (Danh)
    Đạo lí phụng thờ cha mẹ.
    ◇Hiếu Kinh : Phù hiếu, đức chi bổn dã , (Khai tông minh nghĩa chương ) Đạo phụng thờ cha mẹ, đó là gốc của đức.

    (Danh)
    Lễ nghi cư tang.
    ◎Như: thủ hiếu giữ lễ nghi trong thời hạn cư tang cha mẹ hoặc người rất thân (ngưng giao tế, không vui chơi để tỏ lòng thương xót).

    (Danh)
    Tang phục.
    ◎Như: xuyên hiếu 穿 mặc đồ tang, thoát hiếu trút đồ tang (đoạn tang).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kháp hựu mang trước thoát hiếu, gia trung vô nhân, hựu khiếu liễu Giả Vân lai chiếu ứng đại phu , , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Lại vừa gặp lúc đoạn tang bận rộn, trong nhà không có người, đành phải gọi Giả Vân đến để tiếp thầy thuốc.

    (Danh)
    Họ Hiếu.

    hiếu, như "bất hiếu, hiếu thảo" (vhn)
    hếu, như "trắng hếu" (gdhn)

    Nghĩa của 孝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiào]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 7
    Hán Việt: HIẾU
    1. hiếu thuận; có hiếu。孝顺。
    孝 子。
    con có hiếu.
    尽孝 。
    tận hiếu; làm tròn đạo hiếu.
    2. để tang; chịu tang。旧时尊长死后在一定时期内遵守的礼俗。
    守孝 。
    giữ đạo hiếu; chịu tang.
    3. đồ tang; tang phục。丧服。
    穿孝 。
    mặc đồ tang.
    带孝 。
    đeo tang; đới hiếu.
    4. họ Hiếu。姓。
    Từ ghép:
    孝服 ; 孝敬 ; 孝幔 ; 孝顺 ; 孝衣 ; 孝子

    Chữ gần giống với 孝:

    , , , , , , 𡥌,

    Chữ gần giống 孝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孝 Tự hình chữ 孝 Tự hình chữ 孝 Tự hình chữ 孝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

    hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
    hếu:trắng hếu
    孝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孝 Tìm thêm nội dung cho: 孝