Từ: 不恤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不恤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不恤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxù] bất chấp; phớt lờ; không chú ý đến; không tiếc rẻ; không lo buồn。不顾了;不忧虑;不顾惜。
不恤人言(不管别人的议论)
bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤

tuất:tuất (cảm thương)
不恤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不恤 Tìm thêm nội dung cho: 不恤