Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cau liên phòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cau liên phòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cauliênphòng

Dịch cau liên phòng sang tiếng Trung hiện đại:

xem cau truyền bẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cau

cau:cây cau
cau:cây cau
cau:cây cau
cau:cây cau
cau:cau mày
cau:cau mày
cau󰎹:cau mày
cau𫑯:trầu cau

Nghĩa chữ nôm của chữ: liên

liên:liên (thương xót)
liên:liên (gợn sóng)
liên:liên (gợn sóng)
liên:liên bang; liên hiệp quốc
liên:liên bang; liên hiệp quốc
liên:liên bang; liên hiệp quốc
liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
liên𧐖:liên (con lươn)
liên:đáp liên (tay nải)
liên:đáp liên (tay nải)
liên:liên miên
liên:liên miên
liên:liên (xích): thiết liên
liên:liên (xích): thiết liên
liên:liên (loại cá chép vảy bạc)
liên:liên (loại cá chép vảy bạc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa
cau liên phòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cau liên phòng Tìm thêm nội dung cho: cau liên phòng