Từ: 不能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不能 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùnéng] 1. không nổi; không thể; bất lực; không hiệu lực; không có khả năng; bất tài。不可能,不能够。
不能生育
vô sinh
不能理解
không giải thích nổi

2. không được phép; không thể; không đủ sức。不允许,不可以。
不能接受
không được đồng ý
不能过问
không được hỏi đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
不能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不能 Tìm thêm nội dung cho: 不能