Từ: 紾臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紾臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn tí
Vặn cánh tay. § Do câu viết của: ◇Mạnh Tử :
Chẩn huynh chi tí nhi đoạt chi thực
食 (Cáo tử hạ 下) Vặn cánh tay của anh mà đoạt lấy đồ ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
紾臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紾臂 Tìm thêm nội dung cho: 紾臂