Từ: tiểu truyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu truyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiểutruyện

Nghĩa tiểu truyện trong tiếng Việt:

["- Nh. Tiểu sử: Tiểu truyện Lê Quý Đôn."]

Dịch tiểu truyện sang tiếng Trung hiện đại:

小传 《简短的传记。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tiểu:tiểu (nhỏ), bộ tiểu
tiểu:tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)
tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyện

truyện:truyện thơ
truyện:truyện thơ

Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

tiểu truyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiểu truyện Tìm thêm nội dung cho: tiểu truyện