Từ: 循序渐进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 循序渐进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 循序渐进 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnxùjiànjìn] tiến hành theo chất lượng; tuần tự như tiến (học hành, công tác)。(学习、工作)按照一定的步骤逐渐深入或提高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐

tiêm:tiêm nhiễm
tiềm:tiềm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
循序渐进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 循序渐进 Tìm thêm nội dung cho: 循序渐进