Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 循序渐进 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 循序渐进:
Nghĩa của 循序渐进 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúnxùjiànjìn] tiến hành theo chất lượng; tuần tự như tiến (học hành, công tác)。(学习、工作)按照一定的步骤逐渐深入或提高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 循
| tuần | 循: | tuần tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 序
| tự | 序: | thứ tự |
| tựa | 序: | lời tựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 循序渐进 Tìm thêm nội dung cho: 循序渐进
