Từ: 不齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 不齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchǐ] 书;动
khinh thường; không muốn đếm xỉa đến; khinh bỉ; xem thường; khinh miệt。不愿意提到,表示鄙视。
人所不齿。
thứ không ai đếm xỉa đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
不齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不齿 Tìm thêm nội dung cho: 不齿