Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 犯讳 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànhuì] 1. phạm huý。旧时指不避尊亲或上级的名讳。
2. phạm vào điều kiêng kị。说出忌讳的事或会引起不愉快的字眼儿。
这个地方,早晨起来谁要是说"蛇"、"虎"、"鬼"什么的,就被认为是犯讳,不吉利。
ở nơi này, sáng sớm mà ai nhắc đến "xà, hổ, quỷ" đều bị cho là phạm vào điều kiêng kị, không tốt.
2. phạm vào điều kiêng kị。说出忌讳的事或会引起不愉快的字眼儿。
这个地方,早晨起来谁要是说"蛇"、"虎"、"鬼"什么的,就被认为是犯讳,不吉利。
ở nơi này, sáng sớm mà ai nhắc đến "xà, hổ, quỷ" đều bị cho là phạm vào điều kiêng kị, không tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳
| huý | 讳: | phạm huý; tên huý |

Tìm hình ảnh cho: 犯讳 Tìm thêm nội dung cho: 犯讳
