Từ: 茂密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茂密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茂密 trong tiếng Trung hiện đại:

[màomì] rậm rạp; tươi tốt; um tùm (cây cỏ) 。(草木)茂盛而繁密。
茂密的树林。
rừng cây rậm rạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茂

mậu:mậu tài
ngồng:ngồng cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
茂密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茂密 Tìm thêm nội dung cho: 茂密