Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 专卖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānmài] giữ độc quyền về...; chuyên kinh doanh。国家指定的专营机构经营某些物品,其他部门非经专营机构许可,不得生产和运销。
烟草专卖公司
công ty giữ độc quyền về thuốc lá.
烟草专卖公司
công ty giữ độc quyền về thuốc lá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |

Tìm hình ảnh cho: 专卖 Tìm thêm nội dung cho: 专卖
