Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bĩu môi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bĩu môi:
Nghĩa bĩu môi trong tiếng Việt:
["- đgt. Như Bĩu: Hễ nói đến việc gả chồng là nó bĩu môi; một cái bĩu môi kín đáo in trên mép dày của người thiếu nữ (NgHTưởng)."]Dịch bĩu môi sang tiếng Trung hiện đại:
绷脸 《(口>板着脸, 表示不高兴. >嘟 《(嘴)向前突出; 撅着。》咕嘟 《(嘴)撅着; 鼓起。》
nó giận rồi, bĩu môi hồi lâu không nói câu nào.
他生气了, 咕嘟着嘴半天不说话。
撇嘴 《下唇向前伸, 嘴角向下, 是表示轻视、不相信或不高兴的一种动作。》
bĩu môi lắc đầu.
撇嘴摇头。
骨嘟 《也作"骨笃"。(嘴)向前突出; 撅着。》
谷都 《鼓起; 撅起。表示不高兴或生气的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bĩu
| bĩu | 哹: | bĩu môi |
| bĩu | 𠶓: | bĩu môi |
| bĩu | 𠼼: | bĩu môi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: môi
| môi | 𠶣: | môi mép |
| môi | 𠿃: | môi mép |
| môi | 媒: | môi giới |
| môi | 梅: | ô môi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |
| môi | 莓: | thảo môi (dâu ăn lá) |
| môi | 酶: | tiêu hoá môi (men tiêu hoá) |

Tìm hình ảnh cho: bĩu môi Tìm thêm nội dung cho: bĩu môi
