Từ: bĩu môi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bĩu môi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bĩumôi

Nghĩa bĩu môi trong tiếng Việt:

["- đgt. Như Bĩu: Hễ nói đến việc gả chồng là nó bĩu môi; một cái bĩu môi kín đáo in trên mép dày của người thiếu nữ (NgHTưởng)."]

Dịch bĩu môi sang tiếng Trung hiện đại:

绷脸 《(口>板着脸, 表示不高兴. >嘟 《(嘴)向前突出; 撅着。》
咕嘟 《(嘴)撅着; 鼓起。》
nó giận rồi, bĩu môi hồi lâu không nói câu nào.
他生气了, 咕嘟着嘴半天不说话。
撇嘴 《下唇向前伸, 嘴角向下, 是表示轻视、不相信或不高兴的一种动作。》
bĩu môi lắc đầu.
撇嘴摇头。
骨嘟 《也作"骨笃"。(嘴)向前突出; 撅着。》
谷都 《鼓起; 撅起。表示不高兴或生气的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bĩu

bĩu:bĩu môi
bĩu𠶓:bĩu môi
bĩu𠼼:bĩu môi

Nghĩa chữ nôm của chữ: môi

môi𠶣:môi mép
môi𠿃:môi mép
môi:môi giới
môi:ô môi
môi:môi (than đá)
môi:thảo môi (dâu ăn lá)
môi:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
bĩu môi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bĩu môi Tìm thêm nội dung cho: bĩu môi