Chữ 谚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谚, chiết tự chữ NGẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谚:

谚 ngạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谚

谚

Chiết tự chữ 谚

Chiết tự chữ ngạn bao gồm chữ 言 彦 hoặc 讠 彦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谚 cấu thành từ 2 chữ: 言, 彦
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 彦 ngàn, ngạn
  • 2. 谚 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 彦
  • 讠 ngôn
  • 彦 ngàn, ngạn
  • ngạn [ngạn]

    U+8C1A, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諺;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin6;

    谚 ngạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 谚

    Giản thể của chữ 諺.
    ngạn, như "ngạn ngữ" (gdhn)

    Nghĩa của 谚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諺)
    [yàn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: NGẠN
    名
    ngạn ngữ。谚语。
    古谚
    ngạn ngữ cổ
    农谚
    ngạn ngữ nhà nông
    Từ ghép:
    谚语

    Chữ gần giống với 谚:

    谋, 谌, 谍, 谎, 谏, 谐, 谑, 谒, 谓, 谔, 谕, 谖, 谗, 谘, 谙, 谚, 谛, 谜, 谝, 谞, 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谚

    諺,

    Chữ gần giống 谚

    谜, 诧, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谚 Tự hình chữ 谚 Tự hình chữ 谚 Tự hình chữ 谚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谚

    ngạn谚:ngạn ngữ
    谚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谚 Tìm thêm nội dung cho: 谚