Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谚, chiết tự chữ NGẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谚:
谚
Biến thể phồn thể: 諺;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;
谚 ngạn
ngạn, như "ngạn ngữ" (gdhn)
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;
谚 ngạn
Nghĩa Trung Việt của từ 谚
Giản thể của chữ 諺.ngạn, như "ngạn ngữ" (gdhn)
Nghĩa của 谚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諺)
[yàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠN
名
ngạn ngữ。谚语。
古谚
ngạn ngữ cổ
农谚
ngạn ngữ nhà nông
Từ ghép:
谚语
[yàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠN
名
ngạn ngữ。谚语。
古谚
ngạn ngữ cổ
农谚
ngạn ngữ nhà nông
Từ ghép:
谚语
Dị thể chữ 谚
諺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谚
| ngạn | 谚: | ngạn ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 谚 Tìm thêm nội dung cho: 谚
