Chữ 吪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吪, chiết tự chữ HOÉ, NGOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吪:

吪 ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吪

吪

Chiết tự chữ 吪

Chiết tự chữ hoé, ngoa bao gồm chữ 口 化 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吪 cấu thành từ 2 chữ: 口, 化
  • 口 khẩu
  • 化 hoa, hoá, huế, hóa
  • ngoa [ngoa]

    U+542A, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2;
    Việt bính: ngo4;

    吪 ngoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 吪

    (Động) Động đậy, hành động.
    ◇Khích Ngang 郤
    昂: Như long như bưu, hoặc tẩm hoặc ngoa 如龍如彪, 或寢或吪 (Kì bân kính 岐邠涇) Như rồng như hổ, có con nằm ngủ có con động đậy.

    (Động)
    Cảm hóa.
    ◇Thi Kinh 詩經: Chu Công đông chinh tứ quốc thị ngoa 周公東征四國是吪 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Ông Chu Công đi đánh bên đông, Bốn nước đều cảm hóa.

    hoé, như "khóc hoe hoé" (vhn)
    ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)

    Nghĩa của 吪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [é]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGOA
    1. động。动。
    2. hoá。化。

    Chữ gần giống với 吪:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 吪

    呤, 化, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 沎, 嗙, 嗚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吪 Tự hình chữ 吪 Tự hình chữ 吪 Tự hình chữ 吪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吪

    hoé吪:khóc hoe hoé
    ngoa吪:nói ngoa, điêu ngoa
    吪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吪 Tìm thêm nội dung cho: 吪