Chữ 吪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吪, chiết tự chữ HOÉ, NGOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吪:
吪
Pinyin: e2;
Việt bính: ngo4;
吪 ngoa
Nghĩa Trung Việt của từ 吪
(Động) Động đậy, hành động.◇Khích Ngang 郤昂: Như long như bưu, hoặc tẩm hoặc ngoa 如龍如彪, 或寢或吪 (Kì bân kính 岐邠涇) Như rồng như hổ, có con nằm ngủ có con động đậy.
(Động) Cảm hóa.
◇Thi Kinh 詩經: Chu Công đông chinh tứ quốc thị ngoa 周公東征四國是吪 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Ông Chu Công đi đánh bên đông, Bốn nước đều cảm hóa.
hoé, như "khóc hoe hoé" (vhn)
ngoa, như "nói ngoa, điêu ngoa" (gdhn)
Nghĩa của 吪 trong tiếng Trung hiện đại:
[é]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGOA
1. động。动。
2. hoá。化。
Số nét: 7
Hán Việt: NGOA
1. động。动。
2. hoá。化。
Chữ gần giống với 吪:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吪
| hoé | 吪: | khóc hoe hoé |
| ngoa | 吪: | nói ngoa, điêu ngoa |

Tìm hình ảnh cho: 吪 Tìm thêm nội dung cho: 吪
