Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bách nạp y
Cái áo ghép bằng trăm mảnh vải khác nhau, đủ màu sắc, của các vị tăng thời cổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 納
| nuốt | 納: | nuốt vào |
| nép | 納: | khép nép |
| nóp | 納: | nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm) |
| núp | 納: | núp lén |
| nượp | 納: | nườm nượp |
| nạp | 納: | nạp thuế, nạp hàng |
| nấp | 納: | ẩn nấp |
| nầm | 納: | nầm nập |
| nập | 納: | tấp nập |
| nốp | 納: | nốp (túi ngủ) |
| nộp | 納: | nộp vào |
| nớp | 納: | nơm nớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 百納衣 Tìm thêm nội dung cho: 百納衣
