Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百納衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百納衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách nạp y
Cái áo ghép bằng trăm mảnh vải khác nhau, đủ màu sắc, của các vị tăng thời cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

nuốt:nuốt vào
nép:khép nép
nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
núp:núp lén
nượp:nườm nượp
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nấp:ẩn nấp
nầm:nầm nập
nập:tấp nập
nốp:nốp (túi ngủ)
nộp:nộp vào
nớp:nơm nớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
百納衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百納衣 Tìm thêm nội dung cho: 百納衣