Cao su chống va đập cửa

Từ: 六指儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六指儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 六指儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùzhǐr] 1. bàn tay sáu ngón; bàn chân sáu ngón (bàn tay hay bàn chân)。长了六个指头的手或脚。
2. người có bàn tay sáu ngón。有六指儿的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
六指儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六指儿 Tìm thêm nội dung cho: 六指儿