Từ: 专款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专款 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānkuǎn] khoản riêng; chuyên khoản。指定只能用于某项事务的款项。
教育专款
khoản dành riêng cho giáo dục
专款专用。
khoản chuyên dùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
专款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专款 Tìm thêm nội dung cho: 专款