Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 橄榄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnlǎn] 1. cây ô-liu; cây trám。常绿乔木,羽状复叶,小叶长椭圆形,花白色,果实长椭圆形,两端稍尖,绿色,可以吃,也可入药。
2. quả ô-liu; quả trám。这种植物的果实。有的地区叫青果。
3. dầu ô-liu。油橄榄的通称。
2. quả ô-liu; quả trám。这种植物的果实。有的地区叫青果。
3. dầu ô-liu。油橄榄的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄
| cạm | 橄: | cạm bẫy |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄
| lãm | 榄: | cảm lãm (cây ô lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 橄榄 Tìm thêm nội dung cho: 橄榄
