Từ: 橄榄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橄榄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橄榄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnlǎn] 1. cây ô-liu; cây trám。常绿乔木,羽状复叶,小叶长椭圆形,花白色,果实长椭圆形,两端稍尖,绿色,可以吃,也可入药。
2. quả ô-liu; quả trám。这种植物的果实。有的地区叫青果。
3. dầu ô-liu。油橄榄的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄

cạm:cạm bẫy
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄

lãm:cảm lãm (cây ô lưu)
橄榄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橄榄 Tìm thêm nội dung cho: 橄榄