Từ: 图片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图片 trong tiếng Trung hiện đại:

[túpiàn] tranh ảnh。用来说明某一事物的图画、照片、拓片等的统称。
古代建筑图片展览。
triển làm tranh ảnh kiến trúc cổ đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
图片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图片 Tìm thêm nội dung cho: 图片