Từ: 指挥棒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指挥棒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指挥棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐhuībàng] gậy chỉ huy。乐队指挥、交通警等指挥时用的小棒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên
指挥棒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指挥棒 Tìm thêm nội dung cho: 指挥棒