Từ: 水横枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水横枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水横枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐhéngzhī] cây dành dành。梔子树。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
水横枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水横枝 Tìm thêm nội dung cho: 水横枝