xung đột
Xông vào đánh quân địch. ◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 薛仁貴征遼事略:
Nhân Quý hoành kích nhập trận, tả hữu xung đột
仁貴橫戟入陣, 左右衝突.Đụng, va chạm.Tranh chấp vì ý kiến bất đồng, mâu thuẫn.Nước táp mạnh vào bờ. ◇Nguyên Chẩn 元稹:
Vi vấn tây châu la sát ngạn, Đào đầu xung đột cận hà như?
為問西州羅剎岸, 濤頭衝突近何如 (Trọng khoa châu trạch 重夸州宅).
Nghĩa của 冲突 trong tiếng Trung hiện đại:
武装冲突。
xung đột vũ trang.
言语冲突。
xích mích trong lời ăn tiếng nói.
文章的论点前后冲突。
luận điểm của bài văn mâu thuẫn trước sau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衝
| giong | 衝: | giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng |
| tông | 衝: | bị xe tông |
| xoang | 衝: | |
| xong | 衝: | xong xuôi |
| xung | 衝: | xung yếu; xung đột |
| xóng | 衝: | |
| xông | 衝: | xông ngải (tắm hơi) |
| xúng | 衝: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 突
| chặt | 突: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chợt | 突: | chợt thấy, chợt nghe |
| dột | 突: | dại dột; ủ dột |
| dụt | 突: | |
| lọt | 突: | lọt thỏm |
| mất | 突: | mất mát |
| sột | 突: | sột soạt |
| tọt | 突: | chạy tọt vào |
| đuột | 突: | thẳng đuột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đợt | 突: | đợt sóng |
| đụt | 突: | đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa) |

Tìm hình ảnh cho: 衝突 Tìm thêm nội dung cho: 衝突
