Từ: 啧有烦言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啧有烦言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 啧有烦言 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéyǒufányán] Hán Việt: TRÁCH HỮU PHIỀN NGÔN
phàn nàn oán trách。很多人说不满意的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啧

trách:trách mắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
啧有烦言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啧有烦言 Tìm thêm nội dung cho: 啧有烦言