Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 啧有烦言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啧有烦言:
Nghĩa của 啧有烦言 trong tiếng Trung hiện đại:
[zéyǒufányán] Hán Việt: TRÁCH HỮU PHIỀN NGÔN
phàn nàn oán trách。很多人说不满意的话。
phàn nàn oán trách。很多人说不满意的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啧
| trách | 啧: | trách mắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦
| phiền | 烦: | phiền phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 啧有烦言 Tìm thêm nội dung cho: 啧有烦言
