Từ: mộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ mộng:

梦 mộng, mông • 夢 mộng, mông • 夣 mộng • 懜 mộng • 懵 mộng, mặng

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộng

mộng, mông [mộng, mông]

U+68A6, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 夢;
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6;

梦 mộng, mông

Nghĩa Trung Việt của từ 梦

Tục dùng như chữ mộng 夢.Giản thể của chữ 夢.
mộng, như "mộng mị; mộng du" (gdhn)

Nghĩa của 梦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夢)
[mèng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MỘNG
1. nằm mê; ngủ mơ; giấc mơ; chiêm bao。睡眠时局部大脑皮层还没有完全停止活动而引起的脑中的表象活动。
2. nằm mê。做梦。
梦见。
mơ thấy; chiêm bao thấy.
3. hoang tưởng; ảo tưởng。比喻幻想。
梦想。
ảo tưởng.
Từ ghép:
梦话 ; 梦幻 ; 梦幻泡影 ; 梦见 ; 梦境 ; 梦寐 ; 梦寐以求 ; 梦乡 ; 梦想 ; 梦行症 ; 梦魇 ; 梦遗 ; 梦呓 ; 梦游症

Chữ gần giống với 梦:

㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梦

夢, 梦,

Chữ gần giống 梦

碄, 飧, 夣, 夢, 夝, 夛, 多, 夘, 夗, 外,

Tự hình:

Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦

mộng, mông [mộng, mông]

U+5922, tổng 13 nét, bộ Tịch 夕
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 梦;
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6
1. [幻夢] ảo mộng, huyễn mộng 2. [惡夢] ác mộng 3. [同床各夢] đồng sàng các mộng 4. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 5. [黃粱夢] hoàng lương mộng 6. [夢幻] mộng huyễn 7. [夢蘭] mộng lan;

夢 mộng, mông

Nghĩa Trung Việt của từ 夢

(Danh) Giấc mơ, giấc chiêm bao.
◎Như: mĩ mộng thành chân 美
夢成真 điều mơ ước trở thành sự thật.
◇Trang Tử 莊子: Giác nhi hậu tri kì mộng dã 覺而後知其夢也 (Tề vật luận 齊物論) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.

(Danh)
Họ Mộng.

(Động)
Chiêm bao, mơ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.

(Tính)
Hư ảo, không thực.
◎Như: bất thiết thật tế đích mộng tưởng 不切實際的夢想 mơ tưởng hão huyền không thực tế.Một âm là mông.

(Tính)
Mông mông 夢夢 lờ mờ, nghĩa là không biết đích xác gì cứ lờ mờ như người nằm mê.
§ Ghi chú: Tục viết là 夣.

mọng, như "mọng nước; chín mọng" (vhn)
mống, như "dóng mống" (btcn)
mộng, như "mộng mị; mộng du" (btcn)
mồng, như "mồng một" (btcn)
mòng, như "chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng" (gdhn)
muống, như "rau muống" (gdhn)

Chữ gần giống với 夢:

夢,

Dị thể chữ 夢

梦, 夣,

Chữ gần giống 夢

夣, 薧, 亳, 篾, 寕, 巕, 斚, 斝, 莵, 蔾,

Tự hình:

Tự hình chữ 夢 Tự hình chữ 夢 Tự hình chữ 夢 Tự hình chữ 夢

mộng [mộng]

U+5923, tổng 14 nét, bộ Tịch 夕
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng4, dai4, tai4;
Việt bính: ;

夣 mộng

Nghĩa Trung Việt của từ 夣

Cũng như chữ mộng 夢.
mọng, như "mọng nước; chín mọng" (vhn)

Chữ gần giống với 夣:

㚋, 㚌, 夣, 夤, 夥, 𡖼,

Dị thể chữ 夣

夢,

Chữ gần giống 夣

夢, 寕, 簚, 夁, 薧, 亭, 亮, 欝, 稁, 舝,

Tự hình:

Tự hình chữ 夣 Tự hình chữ 夣 Tự hình chữ 夣 Tự hình chữ 夣

mộng [mộng]

U+61DC, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng4, meng3;
Việt bính: mung1;

懜 mộng

Nghĩa Trung Việt của từ 懜

(Tính) Không rõ ràng.

(Tính)
Hổ thẹn.
§ Xưa dùng như mộng 懵
.

Chữ gần giống với 懜:

懙, 懜, 懞,

Dị thể chữ 懜

懵, 𢟼,

Chữ gần giống 懜

儚, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

Tự hình:

Tự hình chữ 懜 Tự hình chữ 懜 Tự hình chữ 懜 Tự hình chữ 懜

mộng, mặng [mộng, mặng]

U+61F5, tổng 18 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng3, meng2;
Việt bính: mung2 mung4 mung5;

懵 mộng, mặng

Nghĩa Trung Việt của từ 懵

(Tính) Mộng đổng 懵懂 hồ đồ, không biết gì. ☆Tương tự: mông đổng 蒙董, mông đổng 蒙懂, măng đổng 瞢懂.Một âm là mặng.

(Tính)
Buồn.
mộng, như "mộng đổng (ngu dốt)" (gdhn)

Nghĩa của 懵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懜)
[měng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 20
Hán Việt: MỘNG, MÔNG
lờ mờ。懵懂。
懵然无知。
lờ mờ chẳng biết gì.
Từ ghép:
懵懂

Chữ gần giống với 懵:

懵,

Dị thể chữ 懵

懜,

Chữ gần giống 懵

惺, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

Tự hình:

Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵 Tự hình chữ 懵

Dịch mộng sang tiếng Trung hiện đại:

笋头; 榫头 《竹、木、石制器物或构件上利用凹凸方式相接处凸出的部分。》
嫩芽。
睡梦 《指睡熟的状态。》
动物
牯牛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộng

mộng夢:mộng mị; mộng du
mộng懵:mộng đổng (ngu dốt)
mộng梦:mộng mị; mộng du
mộng𬄺:mọc mộng, mộng cửa
mộng󰍂:trâu mộng
mộng󰏶:lúa mọc mộng
mộng䑅:mắt mọc mộng
mộng瞢: 

Gới ý 15 câu đối có chữ mộng:

賦宜家室春風早,夢葉熊羆世澤長

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

何知一夢飛蝴蝶,竟使千秋泣杜鵑

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

韻流湘永三千峽,夢繞巫山十二峰

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

千飛鳳卜春屏暖,乃夢熊占晝錦長

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

mộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mộng Tìm thêm nội dung cho: mộng