Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 經歷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 經歷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kinh lịch
Đi qua, trải qua. ◇Lão tàn du kí 記:
Kinh lịch đa niên, một hữu nhân năng trị đắc giá bệnh
, 病 (Đệ nhất hồi).Tự mình gặp gỡ tiếp xúc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ca ca quả nhiên yếu kinh lịch chánh sự, chánh thị hảo đích liễu
事, 了 (Đệ tứ thập bát hồi) Nếu như anh ấy muốn tự mình làm ăn đứng đắn thì cũng tốt thôi.Kinh nghiệm từng trải. ◎Như:
tha ấu niên táng phụ, hữu nhất đoạn khảm kha đích kinh lịch
父, .Tên chức quan.

Nghĩa của 经历 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnglì] 1. từng trải; trải qua。亲身见过、做过或遭受过。
2. những việc trải qua。亲身见过、做过或遭受过的事。
生活经历。
những việc trải qua trong cuộc sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歷

lếch:lếch thếch
lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
rếch:rếch rác
經歷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 經歷 Tìm thêm nội dung cho: 經歷