kinh lịch
Đi qua, trải qua. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Kinh lịch đa niên, một hữu nhân năng trị đắc giá bệnh
經歷多年, 沒有人能治得這病 (Đệ nhất hồi).Tự mình gặp gỡ tiếp xúc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ca ca quả nhiên yếu kinh lịch chánh sự, chánh thị hảo đích liễu
哥哥果然要經歷正事, 正是好的了 (Đệ tứ thập bát hồi) Nếu như anh ấy muốn tự mình làm ăn đứng đắn thì cũng tốt thôi.Kinh nghiệm từng trải. ◎Như:
tha ấu niên táng phụ, hữu nhất đoạn khảm kha đích kinh lịch
他幼年喪父, 有一段坎坷的經歷.Tên chức quan.
Nghĩa của 经历 trong tiếng Trung hiện đại:
2. những việc trải qua。亲身见过、做过或遭受过的事。
生活经历。
những việc trải qua trong cuộc sống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 經
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歷
| lếch | 歷: | lếch thếch |
| lệch | 歷: | chênh lệch |
| lịch | 歷: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| rếch | 歷: | rếch rác |

Tìm hình ảnh cho: 經歷 Tìm thêm nội dung cho: 經歷
