Từ: 专电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专电 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāndiàn] điện riêng; điện đặc biệt; điện tín riêng。记者专为本报社报道新闻而由外地用电话、电报、电传发来的稿子(区别于通讯社供稿)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
专电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专电 Tìm thêm nội dung cho: 专电