Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 专电 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāndiàn] điện riêng; điện đặc biệt; điện tín riêng。记者专为本报社报道新闻而由外地用电话、电报、电传发来的稿子(区别于通讯社供稿)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 专电 Tìm thêm nội dung cho: 专电
