Từ: 制伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìfú] chế ngự; bắt phục tùng。用强力压制使驯服。也作制服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
制伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制伏 Tìm thêm nội dung cho: 制伏