Từ: 斑马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斑马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斑马 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānmǎ] ngựa vằn. 哺乳动物。毛棕色或白色,全身有黑色横纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑

ban:Ban mã (ngựa vằn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
斑马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斑马 Tìm thêm nội dung cho: 斑马