Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冀, chiết tự chữ KÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冀:
冀
Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;
冀 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 冀
(Động) Hi vọng, mong cầu.◎Như: hi kí 希冀 mong mỏi, kí vọng 冀望 trông mong.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kí chi diệp chi tuấn mậu hề, Nguyện sĩ thì hồ ngô tương ngải 冀枝葉之峻茂兮, 願俟時乎吾將刈 (Li tao 離騷) Ta hi vọng cành lá lớn mạnh tốt tươi hề, Ta mong đợi lúc sẽ cắt kịp thời.
(Danh) Châu Kí 冀, một trong chín châu ngày xưa của Trung Quốc, thuộc tỉnh Hà Nam 河南 bây giờ.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Hà Bắc 河北.
kí, như "hi kí (momg mỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 冀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 16
Hán Việt: KÝ
书
1. hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng。希望;希图。
希冀。
kỳ vọng.
冀其成功。
hy vọng sẽ thành công.
2. Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。河北的别称。
3. họ Ký。姓。
Từ ghép:
冀望
Số nét: 16
Hán Việt: KÝ
书
1. hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng。希望;希图。
希冀。
kỳ vọng.
冀其成功。
hy vọng sẽ thành công.
2. Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。河北的别称。
3. họ Ký。姓。
Từ ghép:
冀望
Chữ gần giống với 冀:
冀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冀
| kí | 冀: | hi kí (momg mỏi) |

Tìm hình ảnh cho: 冀 Tìm thêm nội dung cho: 冀
