Chữ 冀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冀, chiết tự chữ KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冀:

冀 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冀

Chiết tự chữ bao gồm chữ 北 異 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冀 cấu thành từ 2 chữ: 北, 異
  • bác, bước, bấc, bậc, bắc
  • di, dị
  • []

    U+5180, tổng 16 nét, bộ Bát 八 [丷]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: kei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 冀

    (Động) Hi vọng, mong cầu.
    ◎Như: hi kí
    mong mỏi, kí vọng trông mong.
    ◇Khuất Nguyên : Kí chi diệp chi tuấn mậu hề, Nguyện sĩ thì hồ ngô tương ngải , (Li tao ) Ta hi vọng cành lá lớn mạnh tốt tươi hề, Ta mong đợi lúc sẽ cắt kịp thời.

    (Danh)
    Châu , một trong chín châu ngày xưa của Trung Quốc, thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Hà Bắc .
    kí, như "hi kí (momg mỏi)" (gdhn)

    Nghĩa của 冀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 16
    Hán Việt: KÝ

    1. hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng。希望;希图。
    希冀。
    kỳ vọng.
    冀其成功。
    hy vọng sẽ thành công.
    2. Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。河北的别称。
    3. họ Ký。姓。
    Từ ghép:
    冀望

    Chữ gần giống với 冀:

    ,

    Chữ gần giống 冀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冀 Tự hình chữ 冀 Tự hình chữ 冀 Tự hình chữ 冀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冀

    :hi kí (momg mỏi)
    冀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冀 Tìm thêm nội dung cho: 冀