Từ: 吃租 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃租:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 租

Nghĩa của 吃租 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīzū] sống bằng tiền cho thuê phòng, thuê đất。以收取地租、房租等维持生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to租:to lớn; to tiếng
tò租:tò mò; tò vò
tô租:tô (cho thuê, thuê)
吃租 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃租 Tìm thêm nội dung cho: 吃租