Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蝴蝶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝴蝶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝴蝶 trong tiếng Trung hiện đại:

[húdié] bướm; bươm bướm; hồ điệp。昆虫,翅膀阔大,颜色美丽,静止时四翅竖立在背部,腹部瘦长,吸花蜜。种类很多,有的幼虫吃农作物,是害虫,有的幼虫吃蚜虫,是害虫。简称蝶。也做胡蝶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝴

:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
hồ:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp

Gới ý 15 câu đối có chữ 蝴蝶:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

蝴蝶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝴蝶 Tìm thêm nội dung cho: 蝴蝶