Chữ 斿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斿, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斿:

斿 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斿

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 方 丿 一 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斿 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 子
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tí, tở, tử
  • du [du]

    U+65BF, tổng 9 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, liu2;
    Việt bính: jau4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 斿

    (Danh) Lèo cờ.

    (Động)
    Cũng như du
    .

    Nghĩa của 斿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 9
    Hán Việt: DU
    1. dải cờ。旌旗上面的飘带。
    2. xem 游。同"游"。

    Chữ gần giống với 斿:

    , , , , 𣃣, 𣃤,

    Chữ gần giống 斿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斿 Tự hình chữ 斿 Tự hình chữ 斿 Tự hình chữ 斿

    斿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斿 Tìm thêm nội dung cho: 斿